Cây Hán Việt / 干
干
gànHán Việt: cancấp 3
làm, làm việc
Trang chữ 干 →24 từ ghép chứa 干 · dễ trước
- 干净gānjìngcan tịnhsạch, sạch sẽcấp 3
- 饼干bǐnggānbính canbánh quy; bánh bích quycấp 4
- 干杯gānbēican bôicạn ly; nâng cốc chúc mừngcấp 4
- 干活儿gànhuórcán hoạt nhilàm việc; làm lụngcấp 4
- 能干nénggànnăng cángiỏi giang, tháo vát, có năng lựccấp 5
- 干脆gāncuìcan thuýdứt khoát, gọn gàng, thẳng thắn (không do dự); thôi thì, dứt khoát (biểu thị quyết định rõ ràng)cấp 6
- 干旱gānhàncan hạnkhô hạn, hạn hán (thiếu mưa nước)cấp 6
- 干扰gānrǎocan nhiễuquấy nhiễu, làm phiền; gây nhiễu (tín hiệu); sự quấy nhiễu; nhiễu (yếu tố cản trở)cấp 6
- 干燥gānzàocan táokhô, khô ráo (ít hoặc không có nước)cấp 6
- 才干cáigàntài cántài năng, năng lực làm việccấp 7-9
- 干戈gāngē✓ can quacan qua; binh đao; chiến tranh, xung độtcấp 7-9
- 干枯gānkūcan khôkhô héo; khô cằn (cây cỏ, sông ngòi); khô ráp; khô nẻ (da dẻ)cấp 7-9
- 干涉gānshè✓ can thiệpcan thiệp; xen vào; can dự (chuyện người khác)cấp 7-9
- 干预gānyù✓ can dựcan thiệp; can dự; can dự vàocấp 7-9
- 干部gànbù✓ cán bộcán bộcấp 7-9
- 干劲gànjìncán kìnhnhiệt huyết; khí thế làm việc; sự hăng háicấp 7-9
- 干事gànshi✓ cán sựcán sự; người phụ trách công việc cụ thểcấp 7-9
- 骨干gǔgàn✓ cốt cán(nghĩa bóng) lực lượng nòng cốt, cốt cán, trụ cột; (gốc) xương sốngcấp 7-9
- 烘干hōnggānhồng cansấy khô (bằng hơi nóng)cấp 7-9
- 若干ruògānnhược canmột số, mấy, bao nhiêu (số lượng không xác định)cấp 7-9
- 树干shùgànthụ cánthân cây (phần thân chính của cây)cấp 7-9
- 埋头苦干máitóu-kǔgànmai đầu khổ cánvùi đầu miệt mài làm việc, chuyên tâm cần cùcấp 7-9
- 一干二净yìgān-èrjìngnhất can nhị tịnhsạch sành sanh, sạch trơn, không còn sót chút gìcấp 7-9
- 干洗gānxǐcan tẩygiặt khô
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.