Cây Hán Việt / 所
所
suǒHán Việt: sởcấp 5
ngôi, căn, tòa (cho nhà cửa, trường học); sở, viện, nơi (cơ quan)
Trang chữ 所 →24 từ ghép chứa 所 · dễ trước
- 所以suǒyǐsở dĩcho nên; vì vậycấp 2
- 厕所cèsuǒxí sởnhà vệ sinh; toiletcấp 4
- 所有suǒyǒu✓ sở hữutất cả; toàn bộ; tài sản; sở hữucấp 4 · 5
- 场所chǎngsuǒtrường sởđịa điểm, nơi chốncấp 5
- 派出所pàichūsuǒphái xuất sởđồn công an; trạm cảnh sátcấp 5
- 无所谓wúsuǒwèivô sở vịkhông sao; chẳng quan trọng; chẳng thể nói làcấp 6
- 之所以zhīsuǒyǐchi sở dĩsở dĩ (nêu kết quả, thường đi với 是因为 để giải thích nguyên nhân)cấp 6
- 众所周知zhòngsuǒzhōuzhīchúng sở chu triai cũng biết; mọi người đều biếtcấp 6
- 所属suǒshǔsở thuộctrực thuộc; thuộc về; thuộc cấp; những người/đơn vị dưới quyềncấp 7-9
- 所谓suǒwèisở vịcái mà người ta gọi là; điều được nói tới; cái gọi là (hàm ý mỉa mai, không đúng như tên)cấp 7-9
- 所在suǒzàisở tạinơi chốn; chỗ, vị trí; chỗ mấu chốt; điểm cốt yếu nằm ởcấp 7-9
- 诊所zhěnsuǒchẩn sởphòng khám; cơ sở khám chữa bệnh quy mô nhỏcấp 7-9
- 事务所shìwùsuǒsự vụ sởvăn phòng (hành nghề chuyên môn: luật sư, kế toán...)cấp 7-9
- 不知所措bùzhī-suǒcuòbất tri sở thốkhông biết làm thế nào; lúng túng, bối rối không biết xoay xở ra saocấp 7-9
- 理所当然lǐsuǒdāngránlý sở đương nhiênlẽ đương nhiên; hiển nhiên như thế; tất nhiên phải vậycấp 7-9
- 力所能及lìsuǒnéngjílực sở năng cậptrong khả năng; sức mình làm đượccấp 7-9
- 前所未有qiánsuǒwèiyǒutiền sở vị hữuchưa từng có; trước nay chưa từng xảy racấp 7-9
- 随心所欲suíxīnsuǒyùtuỳ tâm sở dụcmuốn làm gì thì làm; tùy theo ý thíchcấp 7-9
- 所作所为suǒzuò-suǒwéisở tác sở viviệc làm; hành vi (thường hàm ý tiêu cực)cấp 7-9
- 无所事事wúsuǒshìshìvô sở sự sựvô công rồi nghề; rảnh rỗi chẳng làm gì; ăn không ngồi rồicấp 7-9
- 无所作为wúsuǒzuòwéivô sở tác vikhông làm nên trò trống gì; an phận thủ thường; chẳng làm được việc gìcấp 7-9
- 一无所有yìwúsuǒyǒunhất vô sở hữutrắng tay, không có gì cả; cực kỳ nghèo túngcấp 7-9
- 一无所知yìwúsuǒzhīnhất vô sở trikhông biết gì cả, hoàn toàn mù tịtcấp 7-9
- 在所难免zàisuǒnánmiǎntại sở nan miễnkhó lòng tránh khỏi, là điều không thể tránh (trong điều kiện nhất định)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.