Cây Hán Việt /

suǒHán Việt: sởcấp 5

ngôi, căn, tòa (cho nhà cửa, trường học); sở, viện, nơi (cơ quan)

Trang chữ

24 từ ghép chứa 所 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.