Từ điển HSK / 所在
所在
Hán Việt: sở tạidanh từHSK 3.0 cấp 7-9
nơi chốn; chỗ, vị trí; chỗ mấu chốt; điểm cốt yếu nằm ở
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
nơi chốn; chỗ, vị trí
这里就是公司总部的所在。
zhèlǐ jiùshì gōngsī zǒngbù de suǒzài.
Đây chính là nơi đặt trụ sở chính của công ty.
chỗ mấu chốt; điểm cốt yếu nằm ở
这正是问题的所在。
zhè zhèng shì wèntí de suǒzài.
Đây chính là chỗ mấu chốt của vấn đề.
Cách viết
所
在
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 问题所在 — chỗ vấn đề nằm ở
- 原因所在 — nguyên nhân nằm ở đâu
- 价值所在 — giá trị nằm ở đâu
Từ cùng chữ
所 sởCả họ 24 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.