Cây Hán Việt / 内
内
nèiHán Việt: nộicấp 4
bên trong; phía trong
Trang chữ 内 →21 từ ghép chứa 内 · dễ trước
- 内容nèiróng✓ nội dungnội dungcấp 4
- 内心nèixīn✓ nội tâmnội tâm; trong lòngcấp 4
- 以内yǐnèidĩ nộitrong vòng; trong phạm vicấp 4
- 内部nèibù✓ nội bộnội bộ, bên trongcấp 5
- 在内zàinèitại nộiở trong, trong đó (tính cả)cấp 5
- 内涵nèihán✓ nội hàmnội hàm, ý nghĩa hàm chứa bên trong; chiều sâu (tu dưỡng, khí chất)cấp 6
- 内科nèikē✓ nội khoanội khoacấp 6
- 内外nèiwàinội ngoạibên trong và bên ngoài; khoảng, xấp xỉ (đặt sau số lượng)cấp 6
- 内衣nèiyīnội yđồ lót, quần áo mặc bên trongcấp 6
- 海内外hǎinèiwàihải nội ngoạitrong và ngoài nước; khắp nơicấp 6
- 境内jìngnèicảnh nộitrong lãnh thổ, trong phạm vi biên giới (một quốc gia/khu vực)cấp 7-9
- 内存nèicúnnội tồnbộ nhớ trong (máy tính), RAMcấp 7-9
- 内地nèidìnội địavùng nội địa, đất liền phía trong; đại lục (so với Hồng Kông, Ma Cao, Đài Loan)cấp 7-9
- 内行nèihángnội hàngthành thạo, rành nghề, sành sỏi; người trong nghề, người sành sỏi, chuyên giacấp 7-9
- 内幕nèimùnội mánnội tình, bí mật bên trong (thường mang nghĩa xấu)cấp 7-9
- 内向nèixiàngnội hướnghướng nội, tính trầm, ít bộc lộcấp 7-9
- 内需nèixūnội nhunhu cầu nội địa, cầu trong nướccấp 7-9
- 内在nèizài✓ nội tạinội tại, bên trong, vốn có (đối lập với bên ngoài)cấp 7-9
- 内脏nèizàng✓ nội tạngnội tạng, phủ tạngcấp 7-9
- 河内Hénèi✓ hà nộiHà Nội
- 内蒙古Nèiménggǔnội mông cổNội Mông (địa danh Trung Quốc)
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.