Từ điển HSK / 内在
内在
Hán Việt: ✓ nội tạitính từHSK 3.0 cấp 7-9
nội tại, bên trong, vốn có (đối lập với bên ngoài)
Tốc độ
Ví dụ
事物的发展有其内在规律。
shìwù de fāzhǎn yǒu qí nèizài guīlǜ.
Sự phát triển của sự vật có quy luật nội tại của nó.
Cách viết
内
在
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 内在联系 — mối liên hệ nội tại
- 内在美 — vẻ đẹp bên trong
- 内在动力 — động lực bên trong
Từ cùng chữ
内 nộiCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.