Từ điển HSK / 内涵
内涵
Hán Việt: ✓ nội hàmdanh từHSK 3.0 cấp 6
nội hàm, ý nghĩa hàm chứa bên trong; chiều sâu (tu dưỡng, khí chất)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
nội hàm, ý nghĩa hàm chứa bên trong
这首诗的内涵十分丰富。
zhè shǒu shī de nèihán shífēn fēngfù.
Nội hàm của bài thơ này vô cùng phong phú.
chiều sâu (tu dưỡng, khí chất)
这个人很有内涵。
zhège rén hěn yǒu nèihán.
Người này rất có chiều sâu.
Cách viết
内
涵
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 文化内涵 — nội hàm văn hóa
- 有内涵 — có chiều sâu
- 丰富的内涵 — nội hàm phong phú
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.