Cây Hán Việt / 负
负
fùHán Việt: phụcấp 7-9
gánh vác, mang; cậy vào, ỷ thế; chịu thua; phụ lòng, bội bạc; âm, phụ (nhỏ hơn không, trái với dương/chính); mặt tiêu cực
Trang chữ 负 →15 từ ghép chứa 负 · dễ trước
- 负责fùzé✓ phụ tráchphụ trách; chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; tận tâmcấp 4
- 负责人fùzérénphụ trách nhânngười phụ trách; người chịu trách nhiệmcấp 4
- 负担fùdānphụ đảmgánh vác, đảm đương (chi phí, trách nhiệm); gánh nặng, sự đè nặngcấp 5
- 负面fùmiànphụ diệntiêu cực, mặt xấu, phản diệncấp 6
- 抱负bàofùbão phụhoài bão, chí hướng, khát vọng lớncấp 7-9
- 背负bēifùbối phụgánh vác, mang trên vai (trách nhiệm, gánh nặng)cấp 7-9
- 担负dānfùđảm phụđảm nhận; gánh vác (nhiệm vụ, trách nhiệm, chi phí)cấp 7-9
- 负重fùzhòngphụ trọngmang vác nặng; chịu tải trọng; gánh vác trọng trách; đảm đương nhiệm vụ nặng nềcấp 7-9
- 辜负gūfùcô phụphụ lòng, phụ (kỳ vọng, thịnh tình), làm phụcấp 7-9
- 肩负jiānfùkiên phụgánh vác; đảm đương (trách nhiệm, sứ mệnh)cấp 7-9
- 减负jiǎnfùgiảm phụgiảm gánh nặng (học tập, kinh tế)cấp 7-9
- 欺负qīfukhi phụbắt nạt; ăn hiếp, ức hiếpcấp 7-9
- 胜负shèngfùthắng phụthắng thua, thắng bại, được thuacấp 7-9
- 自负zìfù✓ tự phụtự gánh vác, tự chịu (trách nhiệm, hậu quả, lời lỗ)cấp 7-9
- 自负zìfù✓ tự phụtự phụ, kiêu căng (tự cho mình giỏi hơn người)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.