Cây Hán Việt / 致
致
zhìHán Việt: trícấp 7-9
gửi; bày tỏ (lời chào, lời cảm ơn... đến ai); dẫn đến; khiến cho; gây ra
Trang chữ 致 →16 từ ghép chứa 致 · dễ trước
- 导致dǎozhìđạo trídẫn đến, gây ra (kết quả xấu)cấp 5
- 一致yízhìnhất trínhất quán; thống nhất; một cách nhất trí; đồng lòngcấp 5
- 大致dàzhìđại tríđại thể, khái quát, sơ lược; đại khái, khoảng chừng, đại thểcấp 6
- 精致jīngzhìtinh trítinh xảo, tinh tếcấp 6
- 细致xìzhìtế trítỉ mỉ, kỹ lưỡng, chu đáocấp 6
- 标致biāozhìtiêu tríxinh đẹp; ưa nhìn (thường tả người)cấp 7-9
- 别致biézhìbiệt tríđộc đáo; mới lạ; khác biệtcấp 7-9
- 此致cǐzhìthử trí(dùng ở cuối thư, công văn) đến đây; kính thư (thường đi với “敬礼”)cấp 7-9
- 兴致xìngzhìhưng tríhứng thú; hào hứng; nhã hứngcấp 7-9
- 以致yǐzhìdĩ tríđến nỗi, đến mức, dẫn đến (kết quả, thường không tốt)cấp 7-9
- 致辞zhìcítrí từđọc diễn văn; phát biểu (trong nghi lễ)cấp 7-9
- 致富zhìfùtrí phúlàm giàu; trở nên giàu cócấp 7-9
- 致敬zhìjìngtrí kínhbày tỏ lòng kính trọng; tri ân; kính chàocấp 7-9
- 致命zhìmìngtrí mệnhchí mạng; nghiêm trọng đến mức hủy hoại; gây chết người; đoạt mạngcấp 7-9
- 致使zhìshǐtrí sửkhiến cho; dẫn đến (kết quả xấu); đến nỗi; khiến cho (nối vế nguyên nhân - kết quả)cấp 7-9
- 致力于zhìlìyútrí lực vudốc sức vào; cống hiến cho; nỗ lực vìcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.