Cây Hán Việt / 科
科
kēHán Việt: khoacấp 6
khoa, ngành, phòng (đơn vị nghiệp vụ); họ (bậc phân loại sinh vật)
Trang chữ 科 →18 từ ghép chứa 科 · dễ trước
- 本科běnkēbản khoahệ đại học chính quy (bậc cử nhân)cấp 4
- 科技kējìkhoa kỹkhoa học công nghệcấp 4
- 科学kēxué✓ khoa họckhoa học; khoa học, hợp lýcấp 4
- 科研kēyánkhoa nghiênnghiên cứu khoa họccấp 5
- 学科xuékēhọc khoamôn học, ngành họccấp 5
- 高科技gāokējìcao khoa kỹcông nghệ caocấp 5
- 儿科érkēnhi khoakhoa nhicấp 6
- 科幻kēhuànkhoa ảokhoa học viễn tưởngcấp 6
- 科目kēmù✓ khoa mụcmôn học, khoa mụccấp 6
- 科普kēpǔkhoa phổphổ biến khoa học (cho đại chúng); sự phổ biến khoa học đại chúngcấp 6
- 理科lǐkēlý khoakhoa học tự nhiên, ban tự nhiên (toán, lý, hóa...)cấp 6
- 内科nèikē✓ nội khoanội khoacấp 6
- 外科wàikē✓ ngoại khoangoại khoa (chuyên khoa dùng phẫu thuật)cấp 6
- 文科wénkēvăn khoakhối ngành khoa học xã hội và nhân văn; ban xã hộicấp 6
- 专科zhuānkē✓ chuyên khoachuyên khoa; hệ cao đẳngcấp 6
- 工科gōngkēcông khoakhối/ngành kỹ thuật công trình (khoa học ứng dụng công nghiệp)cấp 7-9
- 教科书jiàokēshūgiáo khoa thưsách giáo khoa; (nghĩa bóng) hình mẫu chuẩn mựccấp 7-9
- 百科全书bǎikēquánshū✓ bách khoa toàn thưbách khoa toàn thưcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.