Cây Hán Việt / 科
科
kēHán Việt: khoaHSK 6
khoa, ngành, phòng (đơn vị nghiệp vụ); họ (bậc phân loại sinh vật)
Trang chữ 科 →18 từ ghép chứa 科 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 科
kēHán Việt: khoaHSK 6
khoa, ngành, phòng (đơn vị nghiệp vụ); họ (bậc phân loại sinh vật)
Trang chữ 科 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.