Cây Hán Việt / 急
急
jíHán Việt: cấpcấp 3
gấp; khẩn cấp; vội; sốt ruột; lo lắng; nóng lòng
Trang chữ 急 →21 từ ghép chứa 急 · dễ trước
- 着急zháojítrước cấpsốt ruột, lo lắngcấp 3
- 急忙jímángcấp mangvội vàng, hấp tấpcấp 5
- 急需jíxūcấp nhucần gấp, cấp thiết cầncấp 5
- 急诊jízhěncấp chẩnkhám cấp cứu, cấp cứu (đi khám gấp); khoa cấp cứu, sự cấp cứucấp 5
- 紧急jǐnjí✓ khẩn cấpkhẩn cấp, cấp báchcấp 5
- 急救jíjiù✓ cấp cứusơ cứu; cấp cứucấp 6
- 急切jíqiècấp thiếtnóng lòng; khẩn thiết, gấp gápcấp 6
- 急促jícùcấp xúcgấp gáp; dồn dập; hối hảcấp 7-9
- 急剧jíjùcấp kịchnhanh chóng và mạnh mẽ; đột ngột; kịch liệtcấp 7-9
- 急迫jípò✓ cấp báchcấp bách; gấp gáp; khẩn thiếtcấp 7-9
- 急性jíxìng✓ cấp tínhcấp tính (bệnh phát nhanh, diễn biến gấp)cấp 7-9
- 急于jíyúcấp vunôn nóng muốn; vội vàng muốn (làm gì)cấp 7-9
- 急躁jízàocấp táonóng nảy; nôn nóng; hấp tấpcấp 7-9
- 焦急jiāojítiêu cấpsốt ruột, lo lắng, nóng lòngcấp 7-9
- 危急wēijí✓ nguy cấpnguy cấp; nguy kịch; vừa nguy hiểm vừa cấp báchcấp 7-9
- 应急yìngjíứng cấpứng phó tình huống khẩn cấp; dùng khi cấp báchcấp 7-9
- 当务之急dāngwùzhījíđương vụ chi cấpviệc cấp bách trước mắt; việc cần kíp phải làm ngaycấp 7-9
- 急功近利jígōng-jìnlìcấp công cận lợinóng vội cầu lợi trước mắt; ham thành công và lợi ích nhanhcấp 7-9
- 急于求成jíyú-qiúchéngcấp vu cầu thànhnóng vội muốn thành công ngaycấp 7-9
- 急中生智jízhōng-shēngzhìcấp trung sinh trítrong lúc nguy cấp nảy ra sáng kiến; cấp trí ứng biếncấp 7-9
- 心急如焚xīnjí-rúféntâm cấp như phầnlòng nóng như lửa đốt; sốt ruột vô cùngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.