Cây Hán Việt / 包
包
bāoHán Việt: baocấp 2
gói, bọc; túi, cặp, bao; gói, bao (lượng từ)
Trang chữ 包 →21 từ ghép chứa 包 · dễ trước
- 包子bāozibao tửbánh baocấp 1
- 面包miànbāodiện baobánh mìcấp 1
- 书包shūbāothư baocặp sách; ba lô đi họccấp 2
- 背包bēibāobối baoba lô; túi đeo lưngcấp 4
- 红包hóngbāohồng baophong bao lì xì, bao đỏcấp 4
- 包裹bāoguǒbao khoảbọc; gói lại; bưu kiện; gói hàngcấp 5
- 包含bāohán✓ bao hàmbao hàm; chứa đựngcấp 5
- 包括bāokuòbao quátbao gồm; gồm cócấp 5
- 包装bāozhuāngbao trangđóng gói; bao gói; bao bì; vỏ hộpcấp 5
- 打包dǎbāođả baođóng gói; gói lại (đồ ăn, hành lý)cấp 5
- 包庇bāobìbao týbao che; che chở; dung túng (kẻ xấu, việc xấu)cấp 7-9
- 包袱bāofubao phụckhăn gói; tay nải; bọc đồ (gói bằng vải); (nghĩa bóng) gánh nặng (tư tưởng, tinh thần)cấp 7-9
- 包容bāoróng✓ bao dungkhoan dung, bao dung; dung nạp, chứa đựngcấp 7-9
- 包围bāowéibao vibao vây, vây quanhcấp 7-9
- 包扎bāozābao trátbăng bó, bó (vết thương)cấp 7-9
- 承包chéngbāothừa baonhận thầu; nhận khoán (đảm nhận toàn bộ)cấp 7-9
- 掏腰包tāoyāobāođào yêu baomóc hầu bao; bỏ tiền túi ra trả; (đôi khi) móc túi lấy trộmcấp 7-9
- 包罗万象bāoluó-wànxiàngbao la vạn tượngbao gồm mọi thứ; phong phú đa dạng, không gì không cócấp 7-9
- 钱包qiánbāotiền baoví tiền
- 小笼包xiǎolóngbāotiểu lung baotiểu long bao (bánh bao hấp nhỏ)
- 面包机miànbāojīdiện bao cơmáy làm bánh mì
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.