Từ điển HSK / 打包
打包
Hán Việt: đả baođộng từHSK 3.0 cấp 5
đóng gói; gói lại (đồ ăn, hành lý)
Tốc độ
Ví dụ
吃不完的菜可以打包带走。
chī bù wán de cài kěyǐ dǎbāo dài zǒu.
Món ăn không hết có thể gói mang đi.
Cách viết
打
包
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打包带走 — gói mang đi
- 打包行李 — đóng gói hành lý
- 帮我打包 — giúp tôi gói lại
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.