Từ điển HSK / 包括

包括

Hán Việt: bao quátđộng từHSK 3.0 cấp 5

bao gồm; gồm có

Tốc độ

Ví dụ

这个团队包括五名工程师。

zhège tuánduì bāokuò wǔ míng gōngchéngshī.

Đội này bao gồm năm kỹ sư.

Cách viết

包
括

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 包括在内 — bao gồm trong đó
  • 包括大家 — bao gồm mọi người
  • 不包括 — không bao gồm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK