Từ điển HSK / 包括
包括
Hán Việt: bao quátđộng từHSK 3.0 cấp 5
bao gồm; gồm có
Tốc độ
Ví dụ
这个团队包括五名工程师。
zhège tuánduì bāokuò wǔ míng gōngchéngshī.
Đội này bao gồm năm kỹ sư.
Cách viết
包
括
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 包括在内 — bao gồm trong đó
- 包括大家 — bao gồm mọi người
- 不包括 — không bao gồm
Từ cùng chữ
包 baoCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.