Từ điển HSK / 包围
包围
Hán Việt: bao viđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bao vây, vây quanh
Tốc độ
Ví dụ
警察很快包围了那座大楼。
jǐngchá hěn kuài bāowéi le nà zuò dàlóu.
Cảnh sát nhanh chóng bao vây tòa nhà đó.
Cách viết
包
围
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 包围城市 — bao vây thành phố
- 被敌人包围 — bị địch bao vây
- 团团包围 — vây kín tứ phía
Từ cùng chữ
包 baoCả họ 21 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.