Từ điển HSK / 头号
头号
Hán Việt: đầu hiệutính từHSK 3.0 cấp 7-9
hạng nhất, số một, hàng đầu; cỡ lớn nhất
Tốc độ
Ví dụ
他是这个行业的头号人物。
tā shì zhège hángyè de tóuhào rénwù.
Ông ta là nhân vật số một của ngành này.
Cách viết
头
号
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 头号人物 — nhân vật số một
- 头号敌人 — kẻ thù số một
- 头号新闻 — tin hàng đầu
Từ cùng chữ
头 đầuCả họ 60 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.