Từ điển HSK / 打破
打破
Hán Việt: đả pháđộng từHSK 3.0 cấp 5
đập vỡ; phá vỡ; phá (kỷ lục)
Tốc độ
Ví dụ
他打破了世界纪录。
tā dǎpòle shìjiè jìlù.
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới.
Cách viết
打
破
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打破纪录 — phá kỷ lục
- 打破沉默 — phá vỡ im lặng
- 打破传统 — phá vỡ truyền thống
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
破 pháCả họ 13 từ →
- 破坏pòhuàiphá hoại; phá hỏng; tàn phá
- 破产pòchǎnphá sản; vỡ nợ; (kế hoạch, âm mưu) thất bại; tan vỡ; đổ bể
- 突破tūpòđột phá, phá vỡ, vượt qua (giới hạn, kỷ lục)
- 破案pò’ànphá án; điều tra làm rõ vụ án
- 破除pòchúphá bỏ; bài trừ, xóa bỏ (mê tín, hủ tục, quan niệm cũ)
- 破解pòjiěgiải mã; phá giải, làm sáng tỏ (câu đố, mật mã, khó khăn)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.