Cây Hán Việt /

Hán Việt: phácấp 4

làm vỡ, làm rách, phá; rách, hỏng, cũ nát

Trang chữ

13 từ ghép chứa 破 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.