Từ điển HSK / 破裂
破裂
Hán Việt: phá liệtđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
rạn nứt; vỡ, đổ vỡ (vật thể; quan hệ, đàm phán)
Tốc độ
Ví dụ
由于分歧太大,双方谈判破裂了。
yóuyú fēnqí tài dà, shuāngfāng tánpàn pòliè le.
Do bất đồng quá lớn, cuộc đàm phán giữa hai bên đã đổ vỡ.
Cách viết
破
裂
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 关系破裂 — quan hệ rạn nứt
- 谈判破裂 — đàm phán đổ vỡ
- 血管破裂 — vỡ mạch máu
Từ cùng chữ
破 pháCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.