Từ điển HSK / 破坏

破坏

Hán Việt: phá hoạiđộng từHSK 3.0 cấp 5

phá hoại; phá hỏng; tàn phá

Tốc độ

Ví dụ

乱扔垃圾会破坏环境。

luàn rēng lājī huì pòhuài huánjìng.

Vứt rác bừa bãi sẽ phá hoại môi trường.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 破坏环境phá hoại môi trường
  • 破坏关系phá hỏng quan hệ
  • 故意破坏cố ý phá hoại

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK