Từ điển HSK / 毁坏
毁坏
Hán Việt: huỷ hoạiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
phá hoại; làm hư hại; phá hỏng
Tốc độ
Ví dụ
地震毁坏了大量房屋和道路。
dìzhèn huǐhuài le dàliàng fángwū hé dàolù.
Động đất đã phá hủy rất nhiều nhà cửa và đường sá.
Cách viết
毁
坏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 毁坏公物 — phá hoại của công
- 毁坏环境 — phá hoại môi trường
- 严重毁坏 — hư hại nghiêm trọng
Từ cùng chữ
毁 huỷCả họ 5 từ →
坏 hoạiCả họ 6 từ →
- 坏处huàichùmặt xấu, tác hại, điều bất lợi
- 破坏pòhuàiphá hoại; phá hỏng; tàn phá
- 损坏sǔnhuàilàm hư hỏng, làm hỏng
- 败坏bàihuàilàm bại hoại; phá hoại; làm tổn hại (danh dự, phong tục); bại hoại; thối nát; đồi bại (đạo đức, phẩm hạnh)
- 时好时坏shíhǎo-shíhuàilúc tốt lúc xấu, khi tốt khi xấu; trạng thái không ổn định, thất thường
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.