Từ điển HSK / 损坏
损坏
Hán Việt: tổn hoạiđộng từHSK 3.0 cấp 6
làm hư hỏng, làm hỏng
Tốc độ
Ví dụ
搬运时请小心,别损坏了这些设备。
bānyùn shí qǐng xiǎoxīn, bié sǔnhuài le zhèxiē shèbèi.
Khi vận chuyển hãy cẩn thận, đừng làm hư hỏng những thiết bị này.
Cách viết
损
坏
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 损坏公物 — làm hỏng của công
- 严重损坏 — hư hỏng nghiêm trọng
- 损坏零件 — làm hỏng linh kiện
Từ cùng chữ
损 tổn
坏 hoạiCả họ 6 từ →
- 坏处huàichùmặt xấu, tác hại, điều bất lợi
- 破坏pòhuàiphá hoại; phá hỏng; tàn phá
- 败坏bàihuàilàm bại hoại; phá hoại; làm tổn hại (danh dự, phong tục); bại hoại; thối nát; đồi bại (đạo đức, phẩm hạnh)
- 毁坏huǐhuàiphá hoại; làm hư hại; phá hỏng
- 时好时坏shíhǎo-shíhuàilúc tốt lúc xấu, khi tốt khi xấu; trạng thái không ổn định, thất thường
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.