Từ điển HSK / 破旧
破旧
Hán Việt: phá cựutính từHSK 3.0 cấp 7-9
cũ nát; cũ kỹ rách nát
Tốc độ
Ví dụ
他住在一间破旧的小屋里。
tā zhù zài yì jiān pòjiù de xiǎowū lǐ.
Anh ấy sống trong một căn nhà nhỏ cũ nát.
Cách viết
破
旧
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 破旧的衣服 — quần áo cũ rách
- 破旧不堪 — cũ nát không chịu nổi
- 破旧的房屋 — căn nhà cũ kỹ
Từ cùng chữ
破 pháCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.