Cây Hán Việt / 退

退

tuìHán Việt: thoáicấp 5

lùi, rút lui; trả lại, hoàn lại (hàng, tiền)

Trang chữ 退

20 từ ghép chứa 退 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.