Cây Hán Việt / 退
退
tuìHán Việt: thoáicấp 5
lùi, rút lui; trả lại, hoàn lại (hàng, tiền)
Trang chữ 退 →20 từ ghép chứa 退 · dễ trước
- 退出tuìchūthoái xuấtrút khỏi, thoát racấp 5
- 退还tuìhuánthoái hoàntrả lại, hoàn trảcấp 5
- 退休tuìxiūthoái hưunghỉ hưu, về hưucấp 5
- 后退hòutuìhậu thoáilùi lại, thụt lùi; rút luicấp 6
- 退税tuìshuìthoái thuếhoàn thuế, trả lại tiền thuếcấp 6
- 撤退chètuìtriệt thoáirút lui; rút quân (khỏi trận địa)cấp 7-9
- 辞退cítuìtừ thoáisa thải, cho thôi việc; từ chối không nhậncấp 7-9
- 倒退dàotuìđảo thoáilùi lại; thụt lùi; tụt hậu (nghĩa đen và nghĩa bóng)cấp 7-9
- 减退jiǎntuìgiảm thoáisuy giảm; giảm sút (mức độ, chức năng)cấp 7-9
- 衰退shuāituì✓ suy thoáisuy thoái (kinh tế); suy giảm, sa sút (chức năng, trí nhớ)cấp 7-9
- 退步tuìbùthoái bộthụt lùi, sa sút, kém đi so với trước; chỗ lùi, đường lui, khoảng nhượng bộ dự phòngcấp 7-9
- 退化tuìhuàthoái hoáthoái hóa, suy thoái (chức năng, tổ chức); (sinh học) tiêu giảm dầncấp 7-9
- 退回tuìhuíthoái hồitrả lại, gửi trả (đồ vật, giấy tờ); lui về, quay lại (vị trí cũ)cấp 7-9
- 退却tuìquèthoái khướcrút lui, thoái lui (quân đội); chùn bước, nao núng, lùi bước trước khó khăncấp 7-9
- 退让tuìràngthoái nhượngnhượng bộ, nhường nhịn, lùi bước không cố chấpcấp 7-9
- 退缩tuìsuōthoái súcchùn bước, co lại, rụt lại, lùi bước (vì e ngại, sợ hãi)cấp 7-9
- 退役tuìyìthoái dịchgiải ngũ (quân đội); giải nghệ, rời sân đấu (vận động viên); loại biên (khí tài)cấp 7-9
- 退货tuìhuòthoái hoátrả hàng
- 退烧tuìshāothoái thiêuhạ sốt; hết sốt
- 退烧药tuìshāoyàothoái thiêu dượcthuốc hạ sốt
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.