Cây Hán Việt / 演
演
yǎnHán Việt: diễncấp 4
diễn; đóng (vai); biểu diễn
Trang chữ 演 →19 từ ghép chứa 演 · dễ trước
- 表演biǎoyǎn✓ biểu diễnbiểu diễn, trình diễncấp 3
- 演唱yǎnchàngdiễn xướngbiểu diễn (hát); trình diễn ca khúccấp 4
- 演出yǎnchūdiễn xuấtbiểu diễn (trên sân khấu); buổi biểu diễncấp 4
- 演员yǎnyuán✓ diễn viêndiễn viêncấp 4
- 导演dǎoyǎn✓ đạo diễnđạo diễn (người); đạo diễn, dàn dựng (phim, kịch)cấp 5
- 演讲yǎnjiǎngdiễn giảngdiễn thuyết, phát biểu (trước đám đông)cấp 5
- 扮演bànyǎnphẫn diễnđóng vai, thủ vai; đảm nhận vai tròcấp 6
- 演奏yǎnzòu✓ diễn tấubiểu diễn (nhạc cụ), diễn tấucấp 6
- 主演zhǔyǎnchủ diễnđóng vai chính; thủ vai chính; diễn viên chínhcấp 6
- 上演shàngyǎnthượng diễncông diễn; trình diễn; (nghĩa bóng) diễn ra, xảy racấp 7-9
- 演变yǎnbiàn✓ diễn biếndiễn biến, biến đổi dần (qua thời gian dài)cấp 7-9
- 演化yǎnhuàdiễn hoátiến hóa, diễn hóa (biến đổi dần, thường chỉ tự nhiên)cấp 7-9
- 演技yǎnjìdiễn kỹdiễn xuất, kỹ năng biểu diễn (của diễn viên)cấp 7-9
- 演练yǎnliàndiễn luyệndiễn tập, luyện tập, thao diễncấp 7-9
- 演示yǎnshìdiễn kỳtrình diễn, thao diễn minh họa (dùng thao tác/thực nghiệm cho xem)cấp 7-9
- 演说yǎnshuō✓ diễn thuyếtdiễn thuyết; phát biểu trước công chúng; bài diễn thuyết; bài diễn văncấp 7-9
- 演习yǎnxí✓ diễn tậpdiễn tập; tập trận; thao diễn; cuộc diễn tập; cuộc tập trậncấp 7-9
- 演绎yǎnyìdiễn dịchsuy diễn; từ nguyên lý chung rút ra kết luận riêng; diễn giải; thể hiện, trình diễncấp 7-9
- 愈演愈烈yùyǎn-yùlièdũ diễn dũ liệtcàng diễn biến càng gay gắt; ngày một trầm trọng, quyết liệt hơncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.