Từ điển HSK / 演习
演习
Hán Việt: ✓ diễn tậpđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
diễn tập; tập trận; thao diễn; cuộc diễn tập; cuộc tập trận
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
diễn tập; tập trận; thao diễn
消防员在大楼里演习灭火。
xiāofáng yuán zài dàlóu lǐ yǎnxí mièhuǒ.
Lính cứu hỏa diễn tập chữa cháy trong tòa nhà.
名
cuộc diễn tập; cuộc tập trận
这次防灾演习非常成功。
zhè cì fángzāi yǎnxí fēicháng chénggōng.
Cuộc diễn tập phòng chống thiên tai lần này rất thành công.
Cách viết
演
习
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 军事演习 — diễn tập quân sự
- 实战演习 — diễn tập thực chiến
- 消防演习 — diễn tập chữa cháy
Từ cùng chữ
演 diễnCả họ 19 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.