Từ điển HSK / 演唱

演唱

Hán Việt: diễn xướngđộng từHSK 3.0 cấp 4

biểu diễn (hát); trình diễn ca khúc

Tốc độ

Ví dụ

他为大家演唱了一首歌。

tā wèi dàjiā yǎnchàng le yì shǒu gē.

Anh ấy biểu diễn một bài hát cho mọi người.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 演唱歌曲biểu diễn ca khúc
  • 演唱buổi biểu diễn ca nhạc
  • 现场演唱hát trực tiếp

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK