Từ điển HSK / 扮演
扮演
Hán Việt: phẫn diễnđộng từHSK 3.0 cấp 6
đóng vai, thủ vai; đảm nhận vai trò
Tốc độ
Ví dụ
他在电影里扮演一位医生。
tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yí wèi yīshēng.
Anh ấy đóng vai một bác sĩ trong phim.
Cách viết
扮
演
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 扮演角色 — đóng vai
- 扮演主角 — thủ vai chính
- 扮演反派 — đóng vai phản diện
Từ cùng chữ
扮 phẫnCả họ 3 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.