Cây Hán Việt / 随
随
suíHán Việt: tuỳcấp 5
theo, đi theo; tùy theo
Trang chữ 随 →15 từ ghép chứa 随 · dễ trước
- 随便suíbiàntuỳ tiệntùy tiện; xuề xòa; tùy ý; tùy thích; bất kể; dù... cũngcấp 4
- 随着suízhetuỳ trướccùng với; theocấp 4
- 随后suíhòutuỳ hậusau đó, tiếp theocấp 5
- 随时suíshítuỳ thờibất cứ lúc nàocấp 5
- 随手suíshǒutuỳ thủtiện tay, thuận taycấp 5
- 随意suíyìtuỳ ýtùy ý, thoải mái, tùy tiệncấp 5
- 伴随bànsuíbạn tuỳđi kèm, đồng hành, theo cùngcấp 6
- 跟随gēnsuícân tuỳđi theo, theo sát, đi cùngcấp 6
- 随即suíjítuỳ tứcngay sau đó; lập tứccấp 7-9
- 随机suíjītuỳ cơngẫu nhiên; không xác định trước; tùy theo tình huống; linh hoạtcấp 7-9
- 随身suíshēntuỳ thânmang theo bên ngườicấp 7-9
- 追随zhuīsuítruy tuỳđi theo; theo gót; noi theocấp 7-9
- 随处可见suíchùkějiàntuỳ xứ khả kiếnđâu đâu cũng thấy; khắp nơi đều gặpcấp 7-9
- 随时随地suíshí-suídìtuỳ thời tuỳ địamọi lúc mọi nơicấp 7-9
- 随心所欲suíxīnsuǒyùtuỳ tâm sở dụcmuốn làm gì thì làm; tùy theo ý thíchcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.