Từ điển HSK / 随机

随机

Hán Việt: tuỳ cơtính từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9

ngẫu nhiên; không xác định trước; tùy theo tình huống; linh hoạt

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

ngẫu nhiên; không xác định trước

抽奖号码是随机产生的。

chōujiǎng hàomǎ shì suíjī chǎnshēng de.

Số trúng thưởng được tạo ra một cách ngẫu nhiên.

tùy theo tình huống; linh hoạt

导游会随机调整行程。

dǎoyóu huì suíjī tiáozhěng xíngchéng.

Hướng dẫn viên sẽ tùy tình hình mà điều chỉnh lịch trình.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 随机抽取bốc ngẫu nhiên
  • 随机应变tùy cơ ứng biến
  • 随机分组chia nhóm ngẫu nhiên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK