Cây Hán Việt / 约
约
yuēHán Việt: ướccấp 4
hẹn, ước hẹn; khoảng, độ chừng
Trang chữ 约 →19 từ ghép chứa 约 · dễ trước
- 大约dàyuēđại ướckhoảng; ước chừng; đại kháicấp 4
- 节约jiéyuētiết ướctiết kiệmcấp 4
- 约会yuēhuìước hộihẹn gặp, hẹn hò; cuộc hẹncấp 4
- 预约yùyuēdự ướcđặt lịch hẹn, hẹn trướccấp 5
- 约定yuēdìngước địnhhẹn ước, thỏa thuậncấp 5
- 约束yuēshù✓ ước thúcràng buộc, kiềm chế, ước thúc; sự ràng buộc, sự ước thúccấp 6
- 公约gōngyuē✓ công ướccông ước; quy ước chungcấp 7-9
- 合约héyuēhợp ướchợp đồng, khế ước, giao kèocấp 7-9
- 解约jiěyuēgiải ướchủy hợp đồng, chấm dứt giao kèocấp 7-9
- 契约qìyuē✓ khế ướckhế ước, hợp đồng, giao ướccấp 7-9
- 签约qiānyuēthiêm ướcký hợp đồng; ký kếtcấp 7-9
- 条约tiáoyuē✓ điều ướchiệp ước, điều ước (thỏa thuận chính thức giữa các nước)cấp 7-9
- 违约wéiyuēvy ướcvi phạm hợp đồng; bội ước; thất hứacấp 7-9
- 相约xiāngyuētương ướchẹn nhau; cùng ước hẹn (làm gì đó)cấp 7-9
- 隐约yǐnyuēẩn ướcmơ hồ, thấp thoáng, lờ mờ (không rõ)cấp 7-9
- 制约zhìyuē✓ chế ướcchế ước; ràng buộc; hạn chế lẫn nhaucấp 7-9
- 不约而同bùyuē’értóngbất ước nhi đồngkhông hẹn mà cùng; không bàn trước mà hành động, suy nghĩ giống nhaucấp 7-9
- 约定俗成yuēdìng-súchéngước định tục thànhquy ước thành thông lệ; do mọi người quen dùng lâu ngày mà thành, được mặc nhiên công nhậncấp 7-9
- 网约车wǎngyuēchēvõng ước xaxe công nghệ; xe đặt qua ứng dụng
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.