Cây Hán Việt / 样

样

yàngHán Việt: dạngcấp 6

loại, thứ, món (lượng từ chỉ chủng loại); mẫu, kiểu dáng; hình dạng

Trang chữ 样 →

18 từ ghép chứa 样 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.