Cây Hán Việt / 样
样
yàngHán Việt: dạngcấp 6
loại, thứ, món (lượng từ chỉ chủng loại); mẫu, kiểu dáng; hình dạng
Trang chữ 样 →18 từ ghép chứa 样 · dễ trước
- 怎么样zěnmeyàngchẩm yêu dạngthế nào; ra sao (hỏi tình hình, ý kiến)cấp 1
- 那样nàyàngna dạngnhư vậy; như thế (chỉ tính chất, trạng thái)cấp 2
- 这样zhèyànggiá dạngthế này; như vậycấp 2
- 一样yíyàngnhất dạnggiống nhau, như nhaucấp 3
- 怎样zěnyàngchẩm dạngthế nào, ra saocấp 3
- 多样duōyàng✓ đa dạngđa dạng; nhiều loạicấp 4
- 同样tóngyàngđồng dạnggiống nhau; như nhaucấp 4
- 样子yàngzidạng tửdáng vẻ; hình dạng; bộ dạngcấp 4
- 样式yàngshìdạng thứckiểu, mẫu, kiểu dángcấp 5
- 榜样bǎngyàngbảng dạngtấm gương, hình mẫucấp 6
- 模样múyàngmô dạnghình dáng, bộ dạng, dáng vẻ; chừng, khoảng (ước lượng)cấp 6
- 一模一样yìmú-yíyàngnhất mô nhất dạnggiống hệt nhau, y hệt, y đúccấp 6
- 抽样chōuyàngtrừu dạnglấy mẫu; chọn mẫu (để phân tích, kiểm nghiệm)cấp 7-9
- 花样huāyànghoa dạngkiểu dáng; mẫu mã; chủng loại; (nghĩa xấu) trò, chiêu tròcấp 7-9
- 像样xiàngyàngtượng dạngra dáng; tươm tất; tử tế (đạt mức chấp nhận được)cấp 7-9
- 样本yàngběndạng bảnmẫu (khảo sát, thống kê); bản mẫu; quyển mẫu (in ấn)cấp 7-9
- 样品yàngpǐndạng phẩmhàng mẫu; sản phẩm mẫucấp 7-9
- 照样zhàoyàngchiếu dạngvẫn (như cũ), y như cũ, vẫn cứ (không vì thế mà thay đổi); theo mẫu, làm rập theo (khuôn mẫu sẵn có)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.