Cây Hán Việt / 显
显
xiǎnHán Việt: hiểncấp 6
hiện ra, lộ ra; tỏ ra, thể hiện; rõ, rõ ràng, dễ thấy
Trang chữ 显 →15 từ ghép chứa 显 · dễ trước
- 明显míngxiǎnminh hiểnrõ ràng, rõ rệt, hiển nhiêncấp 5
- 显得xiǎndehiển đắctrông có vẻ, tỏ ra, lộ racấp 5
- 显然xiǎnrán✓ hiển nhiênrõ ràng, hiển nhiêncấp 5
- 显示xiǎnshìhiển kỳhiển thị, biểu thị, thể hiện rõcấp 5
- 显著xiǎnzhùhiển trướcrõ rệt, nổi bật, đáng kểcấp 6
- 浅显qiǎnxiǎnthiển hiểndễ hiểu; giản dị rõ ràng; nông cạn dễ tiếp thucấp 7-9
- 凸显tūxiǎnđột hiểnlàm nổi bật, hiện rõ, phô ra rõ ràngcấp 7-9
- 显赫xiǎnhè✓ hiển háchhiển hách; lừng lẫy; (quyền thế, danh vọng) nổi bậtcấp 7-9
- 显露xiǎnlùhiển lộlộ ra; bộc lộ; hiện rõcấp 7-9
- 显现xiǎnxiàn✓ hiển hiệnhiện ra; xuất hiện rõ; hiển hiệncấp 7-9
- 显性xiǎnxìng✓ hiển tính(di truyền) tính trội; hiển tính; biểu hiện rõ ra ngoàicấp 7-9
- 显眼xiǎnyǎnhiển nhãnnổi bật; dễ thấy; bắt mắtcấp 7-9
- 显示器xiǎnshìqìhiển kỳ khímàn hình; thiết bị hiển thịcấp 7-9
- 显微镜xiǎnwēijìnghiển vy kínhkính hiển vicấp 7-9
- 显而易见xiǎn’éryìjiànhiển nhi dị kiếnrõ ràng dễ thấy; hiển nhiên; rành rànhcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.