Từ điển HSK / 显露

显露

Hán Việt: hiển lộđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

lộ ra; bộc lộ; hiện rõ

Tốc độ

Ví dụ

他的才华渐渐显露出来。

tā de cáihuá jiànjiàn xiǎnlù chūlái.

Tài năng của anh ấy dần dần bộc lộ ra.

Cách viết

显
露

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 显露才华 — bộc lộ tài năng
  • 显露真容 — lộ diện thật
  • 逐渐显露 — dần dần hiện rõ

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK