Từ điển HSK / 流露
流露
Hán Việt: lưu lộđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
bộc lộ; để lộ (tình cảm, ý nghĩ một cách không tự giác)
Tốc độ
Ví dụ
他的话里流露出深深的失望。
tā de huà lǐ liúlù chū shēnshēn de shīwàng.
Lời anh ấy để lộ nỗi thất vọng sâu sắc.
Cách viết
流
露
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 流露真情 — bộc lộ chân tình
- 自然流露 — bộc lộ tự nhiên
- 流露出不满 — để lộ sự bất mãn
Từ cùng chữ
流 lưuCả họ 38 từ →
露 lộCả họ 13 từ →
- 暴露bàolùphơi bày, để lộ, bộc lộ
- 透露tòulùtiết lộ, hé lộ, để lộ
- 揭露jiēlùvạch trần; phơi bày; bóc trần (điều xấu, bản chất)
- 露面lòumiànlộ diện; xuất hiện; ló mặt (ở nơi công khai)
- 露天lùtiānngoài trời; chỗ trống không có mái che; lộ thiên; (thuộc về) ngoài trời; lộ thiên; không có mái che
- 露营lùyíngcắm trại; dựng lều nghỉ ngoài trời
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.