Cây Hán Việt / 露

露

lùHán Việt: lộHSK 6

lộ ra, hiện ra, để hở (cách đọc văn viết); sương; nước cốt chưng cất (từ hoa quả)

Trang chữ 露 →

13 từ ghép chứa 露 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.