Từ điển HSK / 显示器
显示器
Hán Việt: hiển kỳ khídanh từHSK 3.0 cấp 7-9
màn hình; thiết bị hiển thị
Tốc độ
Ví dụ
这台显示器的分辨率很高。
zhè tái xiǎnshìqì de fēnbiànlǜ hěn gāo.
Chiếc màn hình này có độ phân giải rất cao.
Cách viết
显
示
器
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 液晶显示器 — màn hình tinh thể lỏng
- 高清显示器 — màn hình độ nét cao
- 更换显示器 — thay màn hình
Từ cùng chữ
显 hiểnCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.