Từ điển HSK / 显赫
显赫
Hán Việt: ✓ hiển háchtính từHSK 3.0 cấp 7-9
hiển hách; lừng lẫy; (quyền thế, danh vọng) nổi bật
Tốc độ
Ví dụ
他出身于一个显赫的家族。
tā chūshēn yú yí gè xiǎnhè de jiāzú.
Ông ấy xuất thân từ một gia tộc hiển hách.
Cách viết
显
赫
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 显赫的地位 — địa vị hiển hách
- 战功显赫 — chiến công lừng lẫy
- 声名显赫 — danh tiếng lẫy lừng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.