Cây Hán Việt / 奖
奖
jiǎngHán Việt: tưởngcấp 4 · 5
giải thưởng, phần thưởng; khen thưởng, trao thưởng
Trang chữ 奖 →14 từ ghép chứa 奖 · dễ trước
- 获奖huòjiǎnghoạch tưởngđoạt giải, được trao thưởngcấp 4
- 奖金jiǎngjīntưởng kimtiền thưởngcấp 4
- 奖学金jiǎngxuéjīntưởng học kimhọc bổngcấp 4
- 奖励jiǎnglìtưởng lệkhen thưởng, thưởngcấp 5
- 抽奖chōujiǎngtrừu tưởngrút thăm trúng thưởng, bốc thămcấp 6
- 奖牌jiǎngpáitưởng bàihuy chươngcấp 6
- 奖品jiǎngpǐntưởng phẩmphần thưởng, giải thưởng (vật phẩm)cấp 6
- 夸奖kuājiǎngkhoa tưởngkhen ngợi, tán dươngcấp 6
- 中奖zhòngjiǎngtrúng tưởngtrúng thưởng; trúng sốcấp 6
- 颁奖bānjiǎngban tưởngtrao giải; phát thưởngcấp 7-9
- 过奖guòjiǎngquá tưởngquá khen; khen quá lời (lời khiêm nhường khi được người khác ca ngợi)cấp 7-9
- 奖杯jiǎngbēitưởng bôicúp (phần thưởng cho người thắng cuộc)cấp 7-9
- 奖赏jiǎngshǎngtưởng thưởngkhen thưởng, ban thưởng; phần thưởngcấp 7-9
- 奖项jiǎngxiàngtưởng hạnghạng mục giải thưởng, giải thưởngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.