Cây Hán Việt / 听
听
tīngHán Việt: thínhcấp 1
nghe; lắng nghe
Trang chữ 听 →16 từ ghép chứa 听 · dễ trước
- 好听hǎotīnghảo thínhhay; dễ nghe (âm thanh)cấp 1
- 听见tīngjiànthính kiếnnghe thấy; nghe đượccấp 1
- 难听nántīngnan thínhkhó nghe; (âm thanh) dởcấp 3
- 听说tīngshuōthính thuyếtnghe nói; nghe đồncấp 3
- 收听shōutīngthu thínhnghe (đài, phát thanh)cấp 4
- 听力tīnglìthính lựckhả năng nghe; kỹ năng nghecấp 4
- 听众tīngzhòngthính chúngthính giả; khán giả (người nghe)cấp 4
- 打听dǎtingđả thínhhỏi thăm; dò hỏicấp 5
- 动听dòngtīngđộng thínhhay, êm tai, dễ nghecấp 6
- 倾听qīngtīngkhuynh thínhlắng nghe, chăm chú nghecấp 6
- 听话tīnghuàthính thoạinghe lời, ngoan ngoãn, biết vâng lờicấp 6
- 听觉tīngjué✓ thính giácthính giáccấp 6
- 听取tīngqǔthính thủlắng nghe, tiếp thu (ý kiến, báo cáo)cấp 6
- 聆听língtīnglinh thínhlắng nghe (chăm chú, kính cẩn)cấp 7-9
- 听从tīngcóngthính tòngnghe theo; tuân theo; làm theo (ý kiến, chỉ dẫn)cấp 7-9
- 骇人听闻hàiréntīngwénhãi nhân thính vănkinh hoàng đến rợn người; nghe mà kinh hãi (thường chỉ việc xấu xa, tàn khốc)cấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.