Từ điển HSK / 打听
打听
Hán Việt: đả thínhđộng từHSK 3.0 cấp 5
hỏi thăm; dò hỏi
Tốc độ
Ví dụ
我去打听一下火车的时间。
wǒ qù dǎting yīxià huǒchē de shíjiān.
Tôi đi hỏi thăm giờ tàu một chút.
Cách viết
打
听
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打听消息 — hỏi thăm tin tức
- 打听情况 — dò hỏi tình hình
- 四处打听 — hỏi thăm khắp nơi
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.