Cây Hán Việt / 从
从
cóngHán Việt: tòngcấp 2 · 4
từ (chỉ điểm xuất phát)
Trang chữ 从 →19 từ ghép chứa 从 · dễ trước
- 从小cóngxiǎotòng tiểutừ nhỏ, từ khi còn bécấp 2
- 从此cóngcǐtòng thửtừ đó trở đi; kể từ đócấp 4
- 从来cóngláitòng laitừ trước đến nay; xưa nay (thường dùng với phủ định)cấp 4
- 从中cóngzhōngtòng trungtừ trong đó; ở giữacấp 4
- 从不cóngbùtòng bấtkhông bao giờ; chưa từngcấp 5
- 从而cóng’értòng nhinhờ đó; do vậy (nối kết quả với nguyên nhân trước)cấp 5
- 从前cóngqiántòng tiềnngày trước; trước kia; thuở xưacấp 5
- 从事cóngshìtòng sựlàm; tham gia (một nghề, một công việc)cấp 5
- 自从zìcóngtự tòngtừ khi; kể từcấp 5
- 从未cóngwèitòng vịchưa bao giờ, chưa từng, chưa hềcấp 6
- 从业cóngyètòng nghiệphành nghề, làm nghề, công tác trong ngànhcấp 6
- 服从fúcóngphục tòngphục tùng, tuân theo (mệnh lệnh, sắp xếp)cấp 6
- 从容cóngróngthung dungung dung, bình thản, điềm tĩnh; (thời gian, tiền bạc) dư dả, rộng rãicấp 7-9
- 从头cóngtóutòng đầutừ đầu; lại từ đầu, làm lại từ đầucấp 7-9
- 顺从shùncóngthuận tòngthuận theo; nghe theo; phục tùngcấp 7-9
- 听从tīngcóngthính tòngnghe theo; tuân theo; làm theo (ý kiến, chỉ dẫn)cấp 7-9
- 无从wúcóngvô tòngkhông biết bắt đầu từ đâu; không có cách nàocấp 7-9
- 从容不迫cóngróng-búpòthung dung bất báchung dung, bình tĩnh, không hề vội vãcấp 7-9
- 力不从心lìbùcóngxīn✓ lực bất tòng tâmlực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốncấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.