Từ điển HSK / 源头
源头
Hán Việt: nguyên đầudanh từHSK 7–9
đầu nguồn; cội nguồn; căn nguyên của sự việc
Ví dụ
我们要从源头上治理污染。
wǒmen yào cóng yuántóu shàng zhìlǐ wūrǎn.
Chúng ta phải xử lý ô nhiễm từ đầu nguồn.
Cách viết
源
头
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 河流源头 — đầu nguồn sông
- 从源头治理 — xử lý từ gốc
- 问题的源头 — căn nguyên vấn đề
Từ cùng chữ
源 nguyên
- 来源láiyuánlai nguyênnguồn gốc, xuất xứ; bắt nguồn từ, xuất phát từ
- 资源zīyuántư nguyêntài nguyên; nguồn lực
- 电源diànyuánđiện nguyênnguồn điện; nguồn cấp điện
- 能源néngyuánnăng nguyênnguồn năng lượng, tài nguyên năng lượng
- 起源qǐyuánkhởi nguyênbắt nguồn; khởi nguồn; có nguồn gốc từ; nguồn gốc; khởi nguồn; cội nguồn
- 源于yuányúnguyên vubắt nguồn từ, xuất phát từ, khởi nguồn từ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.