Từ điển HSK / 结果
结果
Hán Việt: kết quảdanh từ, liên từ, động từHSK 3.0 cấp 6
kết quả, kết cục, thành quả; kết cục là, cuối cùng thì; (cây) ra trái, kết quả; kết liễu, giết chết (tính mạng)
Nghĩa theo từ loại
名
kết quả, kết cục, thành quả
努力了这么久,结果令人满意。
nǔlì le zhème jiǔ, jiéguǒ lìng rén mǎnyì.
Cố gắng bấy lâu, kết quả khiến người ta hài lòng.
连
kết cục là, cuối cùng thì
他准备了很久,结果还是失败了。
tā zhǔnbèi le hěn jiǔ, jiéguǒ háishì shībài le.
Anh ấy chuẩn bị rất lâu, kết cục vẫn thất bại.
动
(cây) ra trái, kết quả
果树开花后就会结果。
guǒshù kāihuā hòu jiù huì jiēguǒ.
Cây ăn quả sau khi ra hoa sẽ kết trái.
kết liễu, giết chết (tính mạng)
猎人一枪结果了那头野猪。
lièrén yì qiāng jiéguǒ le nà tóu yězhū.
Người thợ săn một phát súng kết liễu con lợn rừng.
Cách viết
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 最终结果 — kết quả cuối cùng
- 结果如何 — kết quả ra sao
- 没有结果 — không có kết quả
Từ cùng chữ
结 kếtCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.