Cây Hán Việt / 非
非
fēiHán Việt: phicấp 7-9
không phải; trái với, sai trái; nhất định (phải); cứ phải (dùng với 不可/不行); phi- (không thuộc về một phạm vi nào đó)
Trang chữ 非 →14 từ ghép chứa 非 · dễ trước
- 非常fēichángphi thườngrất; vô cùngcấp 1
- 非洲Fēizhōuphi châuchâu Phicấp 5
- 除非chúfēi✓ trừ phitrừ phi, chỉ có... (điều kiện duy nhất); chỉ khi... mới (thường dùng với 才)cấp 6
- 并非bìngfēitịnh phihoàn toàn không phải là; thực ra không phảicấp 7-9
- 非但fēidànphi đãnkhông những; chẳng những (dùng trong câu tăng tiến)cấp 7-9
- 非得fēiděiphi đắcnhất định phải; cứ phải, buộc phảicấp 7-9
- 非法fēifǎ✓ phi phápphi pháp; bất hợp pháp, trái pháp luậtcấp 7-9
- 非凡fēifánphi phàmphi thường; xuất chúng, khác thườngcấp 7-9
- 莫非mòfēimạc phichẳng lẽ, phải chăng, hay là (biểu thị suy đoán, phản vấn)cấp 7-9
- 是非shìfēi✓ thị phiđúng và sai, phải và trái; thị phi, chuyện điều tiếng, chuyện rắc rối do lời ăn tiếng nóicấp 7-9
- 无非wúfēivô phichẳng qua là; chỉ là; không ngoàicấp 7-9
- 面目全非miànmù-quánfēidiện mục toàn phibiến đổi hoàn toàn không còn nhận ra; thay đổi khác hẳn ban đầu (thường nghĩa xấu)cấp 7-9
- 似是而非sìshì-érfēitự thị nhi phitưởng đúng mà sai; nghe có lý nhưng thực chất không đúng; ngụy biệncấp 7-9
- 无可厚非wúkěhòufēivô khả hậu phikhông đáng trách nhiều; có thể thông cảm; không có gì đáng chê trách lắmcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.