Cây Hán Việt / 非

非

fēiHán Việt: phicấp 7-9

không phải; trái với, sai trái; nhất định (phải); cứ phải (dùng với 不可/不行); phi- (không thuộc về một phạm vi nào đó)

Trang chữ 非 →

14 từ ghép chứa 非 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.