Từ điển HSK / 非洲
非洲
Hán Việt: phi châudanh từHSK 3.0 cấp 5
châu Phi
Tốc độ
Ví dụ
很多野生动物生活在非洲。
hěn duō yěshēng dòngwù shēnghuó zài fēizhōu.
Rất nhiều động vật hoang dã sống ở châu Phi.
Cách viết
非
洲
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 非洲国家 — các nước châu Phi
- 去非洲 — đi châu Phi
- 非洲大陆 — lục địa châu Phi
Từ cùng chữ
非 phiCả họ 14 từ →
- 非常fēichángrất; vô cùng
- 除非chúfēitrừ phi, chỉ có... (điều kiện duy nhất); chỉ khi... mới (thường dùng với 才)
- 并非bìngfēihoàn toàn không phải là; thực ra không phải
- 非但fēidànkhông những; chẳng những (dùng trong câu tăng tiến)
- 非得fēiděinhất định phải; cứ phải, buộc phải
- 非法fēifǎphi pháp; bất hợp pháp, trái pháp luật
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.