Từ điển HSK / 非但
非但
Hán Việt: phi đãnliên từHSK 3.0 cấp 7-9
không những; chẳng những (dùng trong câu tăng tiến)
Tốc độ
Ví dụ
他非但没有生气,反而笑了。
tā fēidàn méiyǒu shēngqì, fǎn'ér xiào le.
Anh ấy chẳng những không giận mà còn bật cười.
Cách viết
非
但
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 非但没有 — không những không
- 非但不听 — không những không nghe
- 非但如此 — không những thế
Từ cùng chữ
非 phiCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.