Từ điển HSK / 非但

非但

Hán Việt: phi đãnliên từHSK 3.0 cấp 7-9

không những; chẳng những (dùng trong câu tăng tiến)

Tốc độ

Ví dụ

非但没有生气,反而笑了。

tā fēidàn méiyǒu shēngqì, fǎn'ér xiào le.

Anh ấy chẳng những không giận mà còn bật cười.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 非但没有không những không
  • 非但不听không những không nghe
  • 非但如此không những thế

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK