Cây Hán Việt / 断
断
duànHán Việt: đoạncấp 5
đứt; gãy; cắt đứt; ngắt
Trang chữ 断 →17 từ ghép chứa 断 · dễ trước
- 不断búduànbất đoạnkhông dứt; liên miên; không ngừng; liên tụccấp 4
- 判断pànduàn✓ phán đoánphán đoán; đánh giácấp 4
- 打断dǎduànđả đoạnngắt lời; làm gián đoạn; làm gãycấp 5
- 诊断zhěnduàn✓ chẩn đoánchẩn đoán (bệnh)cấp 5
- 中断zhōngduàntrung đoạngián đoạn; ngắt quãng, đình chỉ giữa chừngcấp 6
- 断定duàndìngđoán địnhkhẳng định, kết luận chắc chắn, đoán chắccấp 7-9
- 断绝duànjué✓ đoạn tuyệtcắt đứt, đoạn tuyệt, ngừng hẳncấp 7-9
- 断裂duànlièđoạn liệtgãy, đứt gãy, nứt vỡ; (bóng) đứt đoạn (mạch, văn hóa)cấp 7-9
- 断然duànránđoán nhiênkiên quyết, dứt khoát (thái độ); quyết nhiên, nhất quyết, dứt khoát (thường đi với phủ định)cấp 7-9
- 果断guǒduànquả đoánquyết đoán, dứt khoát, không do dựcấp 7-9
- 间断jiànduàn✓ gián đoạngián đoạn; ngắt quãng (việc liên tục bị đứt đoạn)cấp 7-9
- 垄断lǒngduàn✓ lũng đoạnđộc quyền; lũng đoạn; thao túng chi phốicấp 7-9
- 推断tuīduàn✓ suy đoánsuy đoán, suy luận, phán đoán (dựa trên căn cứ)cấp 7-9
- 当机立断dāngjī-lìduànđương cơ lập đoánquyết đoán kịp thời; nắm thời cơ quyết định dứt khoát ngaycấp 7-9
- 断断续续duànduànxùxùđoạn đoạn tục tụclúc ngừng lúc tiếp, ngắt quãng, chập chờn, đứt quãngcấp 7-9
- 断章取义duànzhāng-qǔyì✓ đoạn chương thủ nghĩacắt xén nghĩa gốc, trích dẫn ngoài ngữ cảnh, đoạn chương thủ nghĩacấp 7-9
- 源源不断yuányuán-búduànnguyên nguyên bất đoạnliên tục không ngừng; nối tiếp không dứtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.