Cây Hán Việt / 断

断

duànHán Việt: đoạncấp 5

đứt; gãy; cắt đứt; ngắt

Trang chữ 断 →

17 từ ghép chứa 断 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.