Từ điển HSK / 断断续续
断断续续
Hán Việt: đoạn đoạn tục tụctính từHSK 7–9
lúc ngừng lúc tiếp, ngắt quãng, chập chờn, đứt quãng
Ví dụ
电话里传来断断续续的说话声。
diànhuà lǐ chuánlái duànduànxùxù de shuōhuà shēng.
Trong điện thoại vọng lại tiếng nói chuyện đứt quãng.
Cách viết
断
断
续
续
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 断断续续地说 — nói ngắt quãng
- 断断续续的声音 — âm thanh chập chờn
- 断断续续下雨 — mưa lúc ngừng lúc tiếp
Từ cùng chữ
断 đoạnCả họ 17 từ →
- 不断búduànbất đoạnkhông dứt; liên miên; không ngừng; liên tục
- 判断pànduàn✓ phán đoánphán đoán; đánh giá
- 打断dǎduànđả đoạnngắt lời; làm gián đoạn; làm gãy
- 诊断zhěnduàn✓ chẩn đoánchẩn đoán (bệnh)
- 中断zhōngduàntrung đoạngián đoạn; ngắt quãng, đình chỉ giữa chừng
- 断定duàndìngđoán địnhkhẳng định, kết luận chắc chắn, đoán chắc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.