Từ điển HSK / 打断
打断
Hán Việt: đả đoạnđộng từHSK 3.0 cấp 5
ngắt lời; làm gián đoạn; làm gãy
Tốc độ
Ví dụ
请不要打断别人说话。
qǐng bùyào dǎduàn biérén shuōhuà.
Xin đừng ngắt lời người khác.
Cách viết
打
断
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打断讲话 — ngắt lời
- 打断思路 — cắt ngang dòng suy nghĩ
- 被打断 — bị gián đoạn
Từ cùng chữ
打 đảCả họ 46 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.