Từ điển HSK / 果断
果断
Hán Việt: quả đoántính từHSK 7–9
quyết đoán, dứt khoát, không do dự
Ví dụ
在关键时刻,他做出了果断的决定。
zài guānjiàn shíkè, tā zuòchū le guǒduàn de juédìng.
Vào thời khắc then chốt, anh ấy đã đưa ra quyết định dứt khoát.
Cách viết
果
断
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 果断处理 — xử lý dứt khoát
- 办事果断 — làm việc quyết đoán
- 果断出击 — ra tay quyết đoán
Từ cùng chữ
果 quả
断 đoánCả họ 17 từ →
- 不断búduànbất đoạnkhông dứt; liên miên; không ngừng; liên tục
- 判断pànduàn✓ phán đoánphán đoán; đánh giá
- 打断dǎduànđả đoạnngắt lời; làm gián đoạn; làm gãy
- 诊断zhěnduàn✓ chẩn đoánchẩn đoán (bệnh)
- 中断zhōngduàntrung đoạngián đoạn; ngắt quãng, đình chỉ giữa chừng
- 断定duàndìngđoán địnhkhẳng định, kết luận chắc chắn, đoán chắc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.